Welcome!

By registering with us, you'll be able to discuss, share and private message with other members of our community.

SignUp Now!

La Liga Vòng quanh La Liga 2014-2015

  • Thread starter Thread starter pan
  • Ngày gửi Ngày gửi

pan

Barça B
4 Tốt nghiệp Mầm non
0%
Tham gia
18/02/2012
Bài viết
553
Barça đồng
0
Trận Play-off diễn ra hôm qua đã xác định được cái tên cuối cùng lên chơi tại La Liga năm nay là Córdoba. Trận lượt đi hai đội hòa 0-0 và trên sân Las Palmas, Córdoba đã có được trận hòa quý giá 1-1 ở những phút cuối cùng. Xem lại diễn biến chính của trận: Resumen de UD Las Palmas (1-1) Córdoba CF - HD - YouTube

Ba cái tên mới của mùa giải 2014-2015 là: Deportivo, Eibar và Córdoba.
- Xứ Andalusia có 5 CLB là: Almería, Granada, Malaga, Córdoba và Sevilla.
- Madrid có 4 CLB là: Atlético Madrid, Getafe, Rayo Vallecano và Real Madrid.
- Cộng đồng Valencia có 4 CLB là: Elche, Levante, Valencia và Villarreal.
- Xứ Basque có 3 CLB: Athletic Bilbao, Eibar và Real Sociedad.
- Xứ Galicia có 2 CLB: Celta và Deportivo.
- Xứ Catalonia có 2 CLB: Barcelona và Espanyol.


[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td] Tên CLB [/td]
[td] Số mùa bóng [/td]
[td] Sân Vận động [/td]
[td] Sức chứa [/td]
[td] Vị trí cao nhất tại La Liga [/td]
[/tr]
[tr]
[td]Almería[/td]
[td]5[/td]
[td]Juegos Mediterráneos[/td]
[td]22000[/td]
[td]8[/td]
[/tr]
[tr]
[td] Athletic Bilbao [/td]
[td] 83 [/td]
[td] San Mamés [/td]
[td] 53332 [/td]
[td] 1 [/td]
[/tr]
[tr]
[td] Atlético Madrid [/td]
[td] 77 [/td]
[td] Vicente Calderon [/td]
[td] 54851 [/td]
[td] 1 [/td]
[/tr]
[tr]
[td] Barcelona[/td]
[td] 83 [/td]
[td] Camp Nou[/td]
[td] 99354[/td]
[td] 1 [/td]
[/tr]
[tr]
[td]Celta Vigo[/td]
[td]48[/td]
[td]Balaídos[/td]
[td]29000[/td]
[td]4[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Córdoba[/td]
[td]8[/td]
[td]El Arcángel[/td]
[td]21822[/td]
[td]5[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Deportivo[/td]
[td]42[/td]
[td]José Zorrilla[/td]
[td]26512[/td]
[td]1[/td]
[/tr]
[tr]
[td] Eibar [/td]
[td] - [/td]
[td] Ipurua [/td]
[td] 5250[/td]
[td] - [/td]
[/tr]
[tr]
[td] Elche [/td]
[td] 20 [/td]
[td] Manuel Martínez Valero [/td]
[td] 36017 [/td]
[td] 5 [/td]
[/tr]
[tr]
[td]Español[/td]
[td] 79[/td]
[td]Cornellà-El Prat[/td]
[td]40500[/td]
[td]3[/td]
[/tr]
[tr]
[td] Getafe[/td]
[td] 10 [/td]
[td] Coliseum Alfonso Pérez[/td]
[td] 17393[/td]
[td] 6 [/td]
[/tr]
[tr]
[td] Granada[/td]
[td] 20 [/td]
[td] Nuevo Los Cármenes[/td]
[td] 22524[/td]
[td] 6 [/td]
[/tr]
[tr]
[td] Levante [/td]
[td] 9 [/td]
[td] Ciudad de Valencia[/td]
[td] 25354[/td]
[td] 6 [/td]
[/tr]
[tr]
[td] Málaga[/td]
[td] 13 [/td]
[td] La Rosaleda[/td]
[td] 30044[/td]
[td] 4 [/td]
[/tr]
[tr]
[td] Rayo [/td]
[td] 15 [/td]
[td]Campo de Fútbol de Vallecas[/td]
[td]14790[/td]
[td] 8 [/td]
[/tr]
[tr]
[td]Real Madrid[/td]
[td]83[/td]
[td]Santiago Bernabéu[/td]
[td]85454[/td]
[td]1[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Sociedad [/td]
[td]67[/td]
[td]Anoeta[/td]
[td]32076[/td]
[td]1[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Sevilla[/td]
[td]70[/td]
[td]Ramón Sánchez Pizjuan[/td]
[td]45500[/td]
[td]1[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Valencia[/td]
[td]79[/td]
[td]Mestalla[/td]
[td]52600[/td]
[td]1[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Villarreal[/td]
[td]14[/td]
[td]El Madrigal[/td]
[td]25000[/td]
[td]2[/td]
[/tr]
[/table]


Liga20142015.png
 
SuperDeport đã trở lại, nhớ nằm nào làm mưa làm gió Liga C1 xem cũng mê mẩn phết :shame:
 
Lịch thi đấu giao hữu trước mùa bóng mới

Để chuẩn bị cho mùa giải sắp khởi tranh các CLB tại La Liga ngoài việc bổ sung các cầu thủ trong kỳ chuyển nhượng mùa hè thì cũng đã lên lịch thi đấu giao hữu. Một sự chuẩn bị nhằm hướng đến sự hoàn thiện đội hình, lắp ghép các nhân tố mới. Một mùa bóng sẽ có nhiều sự kì vọng từ người hâm mộ.

1. Almeria
Muan Thong United - Thái Lan (30/07)
Albacete (13/08)
Real Murcia (16/08)
Córdoba (17/08)


2. Athletic Bilbao
Selección de Getxo (12/07)
Il Hilal Riyadh - Arabia Saudi (19/07)
Dynamo Kyiv - Ucraina (19/07)
Sc Paderborn 07 - Đức (23/07)
Werder Bremen - Đức (27/07)
Toulousse - Pháp (02/08)
Osasuna (06/08)
Borussia Monchengladbach - Đức (09/08)


3. Atletico
Numancia (23/07)
San José Earthquakes - Mỹ (28/07)
América - Mexico (31/07)
Galatasaray - Thổ Nhĩ Kì (06/08)
Wolfsburg - Đức (10/08)
Cádiz (15/08)


4. Barcelona
Recreativo (19/07)
Nice - Pháp (02/08)
Napoli - Ý (06/08)
Helsinki - Phần Lan (09/08)
León FC - Mexico (18/08)


5. Celta Vigo
Rápido de Bouzas (29/07)
Norwich City - Anh (01/08)
Wolverhapton Wanderers - Anh (02/08)
Burnley - Anh (05/08)
Deportivo (13/08)


6. Cordoba
UD Marbella (27/07)
Cádiz (31/07)
Raja Casablanca - Ma-rốc (06/08)
Sevilla (08/08)
Almería (17/08)


7. Deportivo
Gimnasia la Plata (20 và 21/07)
Académica de Coimbra (31/07)
Braga - Bồ Đào Nha (02/08)
Celta Vigo (13/08)


8. Eibar
UD Logroñés (26/07)
Barakaldo (30/07)
Racing Santander (02/08)
Numancia (06/08)
Valladolid (09/08)
Real Sociedad (15/08)


9. Elche
CD Eldense (19/07)
Real Betis (22/07)
Alcoyano (26/07)
Albacete (02/08)
Raja Casablanca - Ma-rốc (09/08)
Tenerife (16/08)


10. Espanyol
Raja Casablanca - Ma-rốc (26/07)
Brentford - Anh (30/07)
Tenerife (09/08)
Sabadell (16/08)


11. Getafe
Getafe B (19/07)
R.B. Leipzig - Đức (23/07)
Greuther Furth - Đức (25/07)
Nurenberg - Đức (27/07)
Puertollano (02/08)
Gimnásticas Segoviana (06/08)
Cagliari - Ý (09/08)
Sporting Gijón (16/08)


12. Granada
La Hoya Lorca (25/07)
Albacete (30/07)


13. Levante
Levante B (18/07)
Teruel (22/07)
Vitesse - Hà Lan (26/07)
Barendrecht - Hà Lan (29/07)
Heerenveen - Hà Lan (2/08)
ADO Den Haag - Hà Lan (03/08)
Real Murcia (07/08)
Albacete (09/08)


14. Malaga
Adelaide United - Australia (25/07)
Perth Glory - Australia (27/07)
Newscastle United - Anh (02/08)
West Ham - Anh (03/08)
Qatar (6/08)
Fiorentina - Ý (10/08)


15. Sociedad
Tolosa CF (12/07)
Ajax de Amsterdam - Hà Lan (19/07)
SC Feyenord - Hà Lan (23/07)
NEC Nijmegen - Hà Lan (26/07)
Alavés (03/08)
Newcastle United - Anh(10/08)
Eibar (15/08)


16. Rayo Valencano
Granada B (23/07)
FC Cartagena (25/07)
Real Murcia (27/07)
Real Valladolid (16/08)


17. Real Madrid
Inter Milan - Ý (27/07)
Roma - Ý (30/07)
Manchester United - Anh (02/08)
Fiorentina (16/08)


18. Sevilla
O.Lyon - Pháp (23/07)
Eintracht Braunschweig - Đức (25/07)
Union Berlin - Đức (27/07)
Fenerbahce - Thổ Nhĩ Kì (02/08)
Córdoba (08/08)
Sampdoria - Ý (15/08)


19. Valencia
Bayreth SpVgg - Đức (15/07)
Nurenberg - Đức (19/07)
Alianza de Lima - Peru (26/07)
Universidad Católica - Chi Lê (29/07)
Monaco - Pháp(02/08)
Benfica - Bồ Đào Nha (03/08)


20. Villarreal
CF Reus Deportiu (26/07)
Middlesbrough - Anh (02/08)
Sweanse City - Wales (09/08)
 
Bầu chọn bàn thắng đẹp nhất cho mùa giải 2013-2014

Mùa giải mới cũng sắp bắt đầu, và thường khi mà giai đoạn mùa bóng sắp kết thúc trước năm mới thì ban tổ chức LFP sẽ trao các giải thưởng cá nhân cho các cầu thủ đang thi đấu ở Liga BBVA và Liga Adelante. Giải thưởng năm nay sẽ có thêm mục trao thưởng mới là giải thưởng bàn thắng đẹp nhất mùa 2013-2014.

Sau khi kết thúc thú mùa bóng vừa rồi hai chuyên gia phân tích bóng đá từ LFP là Axel TorresJulio Maldonado 'Maldini' đã chọn ra 5 bàn thắng đẹp nhất theo riêng mình.
Tính từ ngày hôm nay 13/07 sẽ bắt đầu cho cuộc bầu chọn. Cuộc bầu chọn kết thúc vào ngày 27/09 và lễ trao giải được diễn ra vào 27/10 năm nay khi đó chúng ta sẽ biết được chủ nhân giải thưởng này.

w_900x700_25102842elige-el-mejor-gol-de-la-liga.jpg

Các đề cử mà hai chuyên gia đã chọn:

Đề cử của Axel Torres

LIGA BBVA:

Oriol Riera (CA Osasuna) vs Villarreal CF
Lionel Messi (FC Barcelona) vs UD Almería
Diego Costa (Club Atlético de Madrid) vs el Getafe CF
Cristiano Ronaldo (Real Madrid CF) vs Valencia CF
Manu Lanzarote (RCD Espanyol) vsGranada CF


LIGA ADELANTE:

Eloi Amagat (Girona FC) vs RC Deportivo de La Coruña
Pedro Sánchez (Córdoba CF) vs CD Mirandés
Borja Viguera (Deportivo Alavés) vs FC Barcelona B
Stefan Šćepović (Real Sporting de Gijón) vs Real Madrid Castilla
Aníbal Zurdo (CE Sabadell FC) vs FC Barcelona B


Đề cử của Maldini

LIGA BBVA:

Giovani dos Santos (Villarreal CF) vs Valencia CF
Pedro León (Getafe CF) vs Real Betis Balompié
Alexis Sánchez (FC Barcelona) vs Real Madrid CF
Cristiano Ronaldo (Real Madrid CF) vs CA Osasuna
Neymar (FC Barcelona) vs Rayo Vallecano


LIGA ADELANTE:

Carlos Marchena (RC Deportivo de La Coruña) vs Real Madrid Castilla
Jorge Morcillo (RC Recreativo de Huelva) vs Real Jaén CF
Aridane Santana (CD Tenerife) vs SD Eibar
Jota Peleteiro (SD Eibar) vs RC Deportivo de La Coruña
Dani Pacheco (AD Alcorcón) vs RC Recreativo de Huelva

Nhấp vào link để bắt đầu bầu chọn: Elige el mejor gol de la Liga

Bạn có thể bầu chọn cho cả 3 cầu thủ của Barca

P/S: Mẹo: Video trên trang LFP.es khá giựt, hay đứng hình, bạn nên "pause" tạm dừng với thời gian "khá lâu" để xem (nhưng mục đích chính là hết đoạn Video bạn mới có thể bầu chọn được).
 
Theo dõi chuyển nhượng tại Liga BBVA và Liga Adelante 2014/2015

Để tiện theo dõi tình hình chuyển nhượng của các CLB tại TBN các bạn có theo xem ở đây: transfer Season 2014/2015 | Liga de Fútbol Profesional

chuyennhuong.png

Với bản đồ bạn có thể dễ dàng chọn CLB quan tâm để xem họ đã đưa về được cầu thủ nào.
Các hợp đồng chuyển nhượng theo chiều đi (bán, cho mượn, ra đi tự do,...) tới CLB ngoài TBN thì sẽ không liệt kê vào trong đây.
 
Bóng Nike Ordem đã sẵn sàng để ra mắt trong mùa giải mới tại Liga BBVA và Liga Adelante.

640x360_15163353fa14_ftb_pr_ordem_balls_lfp_macro_logo.jpg

Nikeordem.png
 
Bộ đồ thi đấu chính thức của các CLB tại La Liga


1. Almeria
1Almeria.jpg

2. Athletic
2Athletic.jpg

3. Atletico
3AtlMadrid.jpg

4. Barcelona
4Barca.jpg

[an]

5. Celta Vigo
5celta.jpg

6. Cordoba
6cordoba.jpg

7. Deportivo
7Deportivo.jpg

8. Eibar
8Eibar.jpg

9. Elche
9Elche.jpg

10. Espnayol
10Espanyol.jpg

11. Getafe
11Getafe.jpg

12. Granada
12Granada-14-15-Kits.jpg

13. Levante
13Levante.jpg

14. Malaga
14Malaga.jpg

15. Real Madrid
15Madrid.jpg

16. Real Sociedad
16Sociedad.jpg

17. Rayo Vallencano
17Rayo.jpg

18. Sevilla
18SevillaFC.jpg

19. Valencia
19Valencia.jpg

20. Villarreal
20Villarreal.jpg

[/an]
 
Mọi người cho hỏi Xã mình có kế hoạch du đấu chưa vậy?
 
Năm nay có World Cup nên FCB xác định chả đi đâu qua Á bán áo :)) Mà hình như tin này có từ năm ngoài rồi :D
 
Cầu thủ Nhật Bản tại La Liga

Cầu thủ người Nhật gốc Hà Lan là Mike Havenaar đã chuyển sang đầu quân cho CLB mới lên hạng Cordoba từ CLB Vitesse (Hà Lan). Anh trở thành cầu thủ Nhật đầu tiên khoác áo CLB xứ Andalusia này.

Điểm lại lịch sử giải đấu La Liga thì đã có tất cả 6 cầu thủ trước đó từng chơi ở giải đấu cao nhất Tây Ban Nha.

Shoji-Jo-19.10.jpg

Mở đầu cho các cầu thủ Nhật thi đấu tại La Liga là Shoji Jo. Anh khoác áo Real Valladolid mùa 1999-2000. Với một mùa bóng duy nhất nhưng Shoji Jo đã để lại nhiều ấn tượng cho người hâm mộ. Mỗi lần anh được thi đấu trên sân nhà thì không chỉ có các cổ động viên của CLB mà còn có nhiều khán giả từ quê hương Nhật Bản ủng hộ anh trên khán đài. Anh có được 2 bàn thắng sau 15 trận đấu.

Xem lại 2 bàn thắng ghi được của Shoji Jo cho Real Valladolid.

[video=youtube;HQQp2xJuvoA]https://www.youtube.com/watch?v=HQQp2xJuvoA[/video]​

Tiếp theo là hai cầu thủ đã từng khoác áo Espanyol là: Akinori NishizawaShunsuke Nakamura. Trước khi về CLB Espanyol thì Nakamura là một cầu thủ khá nổi bật ở châu Âu trong màu áo Celtic. Nhưng khi sang TBN chơi ở mùa 2009-210 thì anh không còn được ra sân thường xuyên, chỉ có được 12 lần thi đấu. Cũng giống như người đồng hương Nishizawa cũng không có quá nhiều màn trình diễn trong màu áo sọc trắng xanh.

Nishizawa.jpg
Nishizawa trong lần đối đầu với Barcelona

Santiago+Cazorla+Villarreal+v+Espanyol+Nakamura.jpg
Nakamura vs Santi Cazorla


Những cầu thủ châu Á khó có thể trụ được trong môi trường khắc nghiệt tại các giải đấu hàng đầu châu Âu. Nhưng với AkihiroŌkubo. Hai cầu thủ này khoác áo CLB Mallorca ở những mùa bóng khác nhau nhưng đều để lại những ấn tượng khá lớn với đội bóng xứ đảo.
Akihiro chơi nhiều mùa bóng nhất cho một CLB tại Tây Ban Nha với 3 mùa bóng (2010-2011; 2011-2012; 2013-2014). Mùa bóng đầu tiên của anh là thành công nhất khi có được 2 bàn thắng sau 14 lần ra sân. Nhưng anh vẫn chưa là cầu thủ Nhật Bản chơi tốt nhất.

Akihiro.jpg
Akihiro trong màu áo Mallorca

Ōkubo có 2 mùa bóng không thể quên với Mallorca. Với một lối chơi kĩ thuật việc thích nghi với một nền bóng đá giàu sức chiến đấu thì thể hình của anh không phải là vấn đề quá to lớn. Ōkubo chơi cho Mallorca từ mùa 2004-2005, anh ra sân 13 lần và ghi được 3 bàn. Mùa giải tiếp theo anh được ra sân nhiều hơn với 26 trận và 2 bàn thắng. Kết thúc mùa giải đó Mallorca đứng thứ 13.

Okubo.jpg
Ōkubo trong lần đối đầu với Real

Cầu thủ Hiroshi Ibusuki thi đấu cho nhiều CLB trẻ tại TBN. Năm 2011 anh chuyển sang chơi cho Sevilla B và thi đấu rất tốt. Sự kiện đáng nhớ nhất là anh được thi đấu cho đội 1 khi mới 21 tuổi. Ngày 21 tháng 01 năm 2012, Ibusuki ra sân thay cho Álvaro Negredo trong trận derby với Betis. Đó cũng là trận đấu duy nhất của Ibusuki tại La Liga.

Hiroshi_NUMBER_1_SPORT_479067688.jpg
 
Những thống kê của các đội bóng tại La Liga 2014-2015

Những thống kê về một vài thông tin về các CLB tại La Liga.

1. Barcelona

escudo-fcbarcelona.jpg

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td][/td]
[td]Tổng[/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận[/td]
[td]2648[/td]
[td]1324[/td]
[td]1324[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận thắng[/td]
[td]1494 (56,42%)[/td]
[td]1002 (75,68%)[/td]
[td]492 (37,16%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận hòa[/td]
[td]546 (20,62%)[/td]
[td]200 (15,11%)[/td]
[td]346 (26,13%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận thua[/td]
[td]608 (22,96%)[/td]
[td]122 (9,21%)[/td]
[td]486 (36,71%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]5562 (2,1 bàn/trận)[/td]
[td]3556 (2,686 bàn/trận)[/td]
[td]2006 (1,515 bàn/trận)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Số bàn thua[/td]
[td]3027 (1,143 bàn/trận)[/td]
[td]1143 (0,863 bàn/trận)[/td]
[td]1884 (1,423 bàn/trận)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Điểm[/td]
[td]3987[/td]
[td]2476[/td]
[td]1511[/td]
[/tr]
[/table]


Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]22 (2012/13)[/td]
[td]11[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]24 (2013/14)[/td]
[td]12[/td]
[td]1 (1941/42)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]12 (2007/08)[/td]
[td]13[/td]
[td][/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]12 (2001/02)[/td]
[td]14[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]4 (1980/81)[/td]
[td]15[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]6 (2002/03)[/td]
[td]16[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]-[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]2 (1939/40)[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]-[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]


Các kết quả trận đấu xuất hiện nhiều nhất​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Tổng[/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1-1//1-1: 239[/td]
[td]2-0: 132[/td]
[td]1-1: 147[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1-0//0-1: 222[/td]
[td]1-0: 130 part[/td]
[td]2-1: 114[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2-0//0-2: 218[/td]
[td]2-1: 113[/td]
[td]0-0: 112[/td]
[/tr]
[/table]


Kỉ lục hiện tại của CLB về các chuỗi trận ở La Liga

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Chuỗi trận[/td]
[td]Tổng [/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Thắng[/td]
[td]16 [x1] - * 2010/11[/td]
[td]39 [x1] - 1960/61[/td]
[td]12 [x1] - 2010/11[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không thắng[/td]
[td]7 [x3] - 1982/83[/td]
[td]4 [x2] - 2003/04[/td]
[td]24 [x1] - 1979/80[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Hòa[/td]
[td]5 [x1] - 1979/80[/td]
[td]3 [x2] - 1989/90[/td]
[td]4 [x4] - 1986/87[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không hòa[/td]
[td]24 [x2] - 1964/65[/td]
[td]41 [x1] - 1960/61[/td]
[td]16 [x1] - 1975/76[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Thua[/td]
[td]5 [x3] - 1987/88[/td]
[td]3 [x2] - 1987/88[/td]
[td]10 [x2] - 1974/75[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không thua[/td]
[td]31 [x1] - 2010/11[/td]
[td]67 [x1] - 1976/77[/td]
[td]23 [x1] - 2010/11[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận ghi bàn[/td]
[td]64 [x1] - 2013/14[/td]
[td]88 [x1] - 1957/58[/td]
[td]32 [x1] - 2013/14[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận không ghi bàn[/td]
[td]3 [x9] - 2003/04[/td]
[td]3 [x2] - 1979/80[/td]
[td]5 [x2] - 1971/72[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận để lọt lưới[/td]
[td]24 [x1] - 1942/43[/td]
[td]12 [x2] - 1942/43[/td]
[td]42 [x1] - 1942/43[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận không để lọt lưới[/td]
[td]8 [x1] - 1972/73[/td]
[td]12 [x1] - 2011/12[/td]
[td]7 [x1] - 1986/87[/td]
[/tr]
[/table]​

* số trận [x số lần] - mùa bóng kết thúc chuỗi trận đó. Ví dụ có thể chuỗi trận không để lọt lưới liên tiếp bắt đầu từ mùa 2010-2011 đến mùa 2011-2012 thì chấm dứt.


Thắng với tỉ số đậm nhất:

Sân nhà:

11/09/1949, Barcelona 10-1 Gimnàstic
10/02/1952, Barcelona 9-0 Sporting
28/03/1954, Barcelona 9-0 Oviedo
14/01/1979, Barcelona 9-0 Rayo Vallecano

Sân khách:

25/10/1959, Las Palmas 0-8 Barcelona
20/11/2010, UD Almería 0-8 Barcelona


Thua với tỉ số đậm nhất:

Sân nhà:
21/10/1945, Barcelona 0-6 Athletic

Sân khách:
08/02/1931, Athletic 12-1 Barcelona


Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]474 trận: Xavi[/td]
[td]242 bàn: Messi[/td]
[td]300 trận: Johan Cruyff[/td]
[/tr]
[tr]
[td]392 trận: Puyol[/td]
[td]193 bàn: César Rodríguez[/td]
[td]204 trận: Rinus Michels[/td]
[/tr]
[tr]
[td]391 trận: Migueli[/td]
[td]131 bàn: Kubala[/td]
[td]190 trận: Frank Rijkaard[/td]
[/tr]
[tr]
[td]387 trận: Víctor Valdés[/td]
[td]108 bàn: Eto'o[/td]
[td]152 trận: Josep Guardiola[/td]
[/tr]
[tr]
[td]337 trận: Iniesta[/td]
[td]98 bàn: Martín[/td]
[td]133 trận: Louis van Gaal[/td]
[/tr]
[tr]
[td]328 trận: Rexach[/td]
[td]90 bàn: Kluivert[/td]
[td]120 trận: Ferdinand Daucik[/td]
[/tr]
[tr]
[td]311 trận: Amor[/td]
[td]89 bàn: Basora[/td]
[td]116 trận: Terry Venables[/td]
[/tr]
[tr]
[td]301 trận: Zubizarreta[/td]
[td]86 bàn: Rivaldo[/td]
[td]98 trận: Helenio Herrera[/td]
[/tr]
[tr]
[td]299 trận: Asensi[/td]
[td]85 bàn: Escolá[/td]
[td]78 trận: Josep Samitier[/td]
[/tr]
[tr]
[td]297 trận: Segarra[/td]
[td]83 bàn: Stoichkov[/td]
[td]69 trận: Enrique Fernández[/td]
[/tr]
[/table]​
 
2. Atletico

escudo_atletico-234x300.png

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td][/td]
[td]Tổng[/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận[/td]
[td]2500[/td]
[td]1250[/td]
[td]1250[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận thắng[/td]
[td]1167 (46,68%)[/td]
[td]804 (64,32%)[/td]
[td]363 (29,04%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận hòa[/td]
[td]576 (23,04%)[/td]
[td]253 (20,24%)[/td]
[td]323 (25,84%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận thua[/td]
[td]757 (30,28%)[/td]
[td]193 (15,44%)[/td]
[td]564 (45,12%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]4334 (1,734 bàn/trận)[/td]
[td]2780 (2,224 bàn/trận)[/td]
[td]1554 (1,243 bàn/trận)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Số bàn thua[/td]
[td]3235 (1,294 bàn/trận)[/td]
[td]1250 (1 bàn/trận)[/td]
[td]1985 (1,588 bàn/trận)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Điểm[/td]
[td]3198[/td]
[td]2041[/td]
[td]1157[/td]
[/tr]
[/table]


Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]10 (2013/14)[/td]
[td]11[/td]
[td]3 (2004/05)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]8 (1990/91)[/td]
[td]12[/td]
[td]2 (2002/03)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]13 (2012/13)[/td]
[td]13[/td]
[td]2 (1998/99)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]9 (2008/09)[/td]
[td]14[/td]
[td]1 (1994/95)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]7 (2011/12)[/td]
[td]15[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]6 (1992/93)[/td]
[td]16[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]8 (2010/11)[/td]
[td]17[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]4 (1981/82)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]1 (2009/10)[/td]
[td]19[/td]
[td]1 (1999/00)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]2 (2005/06)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]


Các kết quả trận đấu xuất hiện nhiều nhất​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Tổng[/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1-1//1-1: 254 trận[/td]
[td]1-0: 122 trận[/td]
[td]1-1: 143 trận[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1-0//0-1: 223 trận[/td]
[td]2-0: 120 trận[/td]
[td]1-0: 128 trận[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2-0//0-2: 185 trận[/td]
[td]2-1: 118 trận[/td]
[td]2-1: 115 trận[/td]
[/tr]
[/table]


Kỉ lục hiện tại của CLB về các chuỗi trận ở La Liga

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Chuỗi trận[/td]
[td]Tổng [/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Thắng[/td]
[td]16 [x1] - * 2010/11[/td]
[td]39 [x1] - 1960/61[/td]
[td]12 [x1] - 2010/11[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không thắng[/td]
[td]7 [x3] - 1982/83[/td]
[td]4 [x2] - 2003/04[/td]
[td]24 [x1] - 1979/80[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Hòa[/td]
[td]5 [x1] - 1979/80[/td]
[td]3 [x2] - 1989/90[/td]
[td]4 [x4] - 1986/87[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không hòa[/td]
[td]24 [x2] - 1964/65[/td]
[td]41 [x1] - 1960/61[/td]
[td]16 [x1] - 1975/76[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Thua[/td]
[td]5 [x3] - 1987/88[/td]
[td]3 [x2] - 1987/88[/td]
[td]10 [x2] - 1974/75[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không thua[/td]
[td]31 [x1] - 2010/11[/td]
[td]67 [x1] - 1976/77[/td]
[td]23 [x1] - 2010/11[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận ghi bàn[/td]
[td]64 [x1] - 2013/14[/td]
[td]88 [x1] - 1957/58[/td]
[td]32 [x1] - 2013/14[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận không ghi bàn[/td]
[td]3 [x9] - 2003/04[/td]
[td]3 [x2] - 1979/80[/td]
[td]5 [x2] - 1971/72[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận để lọt lưới[/td]
[td]24 [x1] - 1942/43[/td]
[td]16 [x1] - 1950/51[/td]
[td]24 [x2] - 1953/54[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận không để lọt lưới[/td]
[td]13 [x1] - 1990/91[/td]
[td]8 [x2] - 2012/13[/td]
[td]6 [x3] - 2012/13[/td]
[/tr]
[/table]​

* số trận [x số lần] - mùa bóng kết thúc chuỗi trận đó.


Thắng với tỉ số đậm nhất:

Sân nhà:

11/09/1955, Atl.Madrid 9-0 Hércules
20/10/1957, Atl.Madrid 9-0 Las Palmas

Sân khách:

20/10/1940, Athletic 0-5 Atl.Madrid
11/04/1948, Sporting 2-7 Atl.Madrid
30/09/1951, Zaragoza 0-5 Atl.Madrid


Thua với tỉ số đậm nhất:

Sân nhà:
20/05/2007, Atl.Madrid 0-6 Barcelona

Sân khách:
05/12/1954, Celta Vigo 8-1 Atl.Madrid


Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]401 trận: Adelardo[/td]
[td]150 bàn: Escudero[/td]
[td]407 trận: Luis Aragonés[/td]
[/tr]
[tr]
[td]367 trận: Tomás[/td]
[td]123 bàn: Luis Aragonés[/td]
[td]164 trận: Ricardo Zamora[/td]
[/tr]
[tr]
[td]339 trận: Collar[/td]
[td]120 bàn: Campos[/td]
[td]144 trận: Radomir Antic[/td]
[/tr]
[tr]
[td]308 trận: Arteche[/td]
[td]109 bàn: Gárate[/td]
[td]103 trận: Helenio Herrera[/td]
[/tr]
[tr]
[td]300 trận: Calleja[/td]
[td]92 bàn: Peiró[/td]
[td]98 trận: Diego Simeone[/td]
[/tr]
[tr]
[td]287 trận: Escudero[/td]
[td]82 bàn: Rubén Cano[/td]
[td]97 trận: Javier Aguirre[/td]
[/tr]
[tr]
[td]287 trận: Aguilera[/td]
[td]80 bàn: Juncosa[/td]
[td]76 trận: Marcel Domingo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]280 trận: Alberto[/td]
[td]76 bàn: Manolo[/td]
[td]74 trận: Rafael García 'Tinte'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]270 trận: Quique Ramos[/td]
[td]75 bàn: Fernando Torres[/td]
[td]68 trận: Quique Flores[/td]
[/tr]
[tr]
[td]265 trận: Luis Aragonés[/td]
[td]74 bàn: Forlán[/td]
[td]66 trận: Ferdinand Daucik[/td]
[/tr]
[/table]​
 
3. Real Madrid

escudo-real-madrid.jpg

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td][/td]
[td]Tổng[/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận[/td]
[td]2648[/td]
[td]1324[/td]
[td]1324[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận thắng[/td]
[td]1560 (58,91%)[/td]
[td]1017 (76,81%)[/td]
[td]543 (41,01%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận hòa[/td]
[td]538 (20,32%)[/td]
[td]189 (14,27%)[/td]
[td]349 (26,36%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận thua[/td]
[td]550 (20,77%)[/td]
[td]118 (8,91%)[/td]
[td]432 (32,63%)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]5613 (2,12 bàn/trận)[/td]
[td]3529 (2,665 bàn/trận)[/td]
[td]2084 (1,574 bàn/trận)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Số bàn thua[/td]
[td]3027 (1,143 bàn/trận)[/td]
[td]1175 (0,887 bàn/trận)[/td]
[td]1852 (1,399 bàn/trận)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Điểm[/td]
[td]4110[/td]
[td]2494[/td]
[td]1616[/td]
[/tr]
[/table]


Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]32 (2011/12)[/td]
[td]11[/td]
[td]1 (1947/48)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]21 (2012/13)[/td]
[td]12[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]8 (2013/14)[/td]
[td]13[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]8 (2003/04)[/td]
[td]14[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]3 (1999/00)[/td]
[td]15[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]4 (1995/96)[/td]
[td]16[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]2 (1946/47)[/td]
[td]17[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]1 (1973/74)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]2 (1976/77)[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]1 (1942/43)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]


Các kết quả trận đấu xuất hiện nhiều nhất​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Tổng[/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1-1//1-1: 255 trận[/td]
[td]2-1: 141 trận[/td]
[td]1-1: 173 trận[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2-1//1-2: 250 trận[/td]
[td]2-0: 136 trận[/td]
[td]1-2: 109 trận[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1-0//0-1: 228 trận[/td]
[td]1-0: 126 trận[/td]
[td]0-1: 102 trận[/td]
[/tr]
[/table]


Kỉ lục hiện tại của CLB về các chuỗi trận ở La Liga

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Chuỗi trận[/td]
[td]Tổng [/td]
[td]Sân nhà[/td]
[td]Sân khách[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Thắng[/td]
[td]15 [x1] - 1960/61[/td]
[td]24 [x1] - 1989/90[/td]
[td]10 [x1] - 2011/12[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không thắng[/td]
[td]9 [x1] - 1984/85[/td]
[td]6 [x1] - 1999/00[/td]
[td]13 [x1] - 1997/98[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Hòa[/td]
[td]4 [x4] - 2006/07[/td]
[td]5 [x1] - 1949/50[/td]
[td]5 [x1] - 1953/54[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không hòa[/td]
[td]32 [x1] - 1953/54[/td]
[td]39 [x1] - 2010/11[/td]
[td]22 [x1] - 1950/51[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Thua[/td]
[td]5 [x2] - 2008/09[/td]
[td]4 [x1] - 2003/04[/td]
[td]7 [x2] - 1950/51[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Không thua[/td]
[td]30 [x1] - 1988/89[/td]
[td]121 [x1] - 1964/65[/td]
[td]18 [x1] - 1996/97[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận ghi bàn[/td]
[td]35 [x1] - 1952/53[/td]
[td]81 [x1] - 1956/57[/td]
[td]25 [x1] - 2013/14[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận không ghi bàn[/td]
[td]3 [x3] - 2001/02[/td]
[td]2 [x10] - 2006/07[/td]
[td]3 [x7] - 1996/97[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận để lọt lưới[/td]
[td]24 [x1] - 1999/00[/td]
[td]14 [x1] - 1999/00[/td]
[td]32 [x1] - 1948/49[/td]
[/tr]
[tr]
[td]Trận không để lọt lưới[/td]
[td]7 [x2] - 1997/98[/td]
[td]8 [x1] - 1994/95[/td]
[td]4 [x8] - 2011/12[/td]
[/tr]
[/table]​

* số trận [x số lần] - mùa bóng kết thúc chuỗi trận đó.


Thắng với tỉ số đậm nhất:

Sân nhà:

04/01/1959, Real Madrid 10-1 Las Palmas
07/02/1960, Real Madrid 11-2 Elche

Sân khách:

12/09/1987, Zaragoza 1-7 Real Madrid
28/08/2011, Zaragoza 0-6 Real Madrid


Thua với tỉ số đậm nhất:

Sân nhà:
18/01/1931, Real Madrid 0-6 Athletic

Sân khách:
05/03/1930, Espanyol 8-1 Real Madrid


Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]550 trận: Raúl[/td]
[td]228 bàn: Raúl[/td]
[td]424 trận: Miguel Muñoz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]523 trận: Sanchís II[/td]
[td]216 bàn: Di Stéfano[/td]
[td]153 trận: Vicente del Bosque[/td]
[/tr]
[tr]
[td]478 trận: Casillas[/td]
[td]186 bàn: Santillana[/td]
[td]139 trận: Leo Beenhakker[/td]
[/tr]
[tr]
[td]461 trận: Santillana[/td]
[td]177 bàn: C.Ronaldo[/td]
[td]122 trận: Luis Molowny[/td]
[/tr]
[tr]
[td]439 trận: Hierro[/td]
[td]164 bàn: Hugo Sánchez[/td]
[td]114 trận: José Mourinho[/td]
[/tr]
[tr]
[td]427 trận: Gento[/td]
[td]156 bàn: Puskas[/td]
[td]103 trận: Miljan Miljanic[/td]
[/tr]
[tr]
[td]417 trận: Pirri[/td]
[td]126 bàn: Gento[/td]
[td]98 trận: Vujadin Boskov[/td]
[/tr]
[tr]
[td]414 trận: Camacho[/td]
[td]123 bàn: Pirri[/td]
[td]88 trận: Francisco Bru[/td]
[/tr]
[tr]
[td]404 trận: Míchel[/td]
[td]123 bàn: Butragueño[/td]
[td]83 trận: Alfredo di Stéfano[/td]
[/tr]
[tr]
[td]387 trận: Guti[/td]
[td]119 bàn: Amancio[/td]
[td]80 trận: Fabio Capello[/td]
[/tr]
[/table]​
 
4. Athletic Bilbao

escudo-athletic.jpg

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]8 (1983/84)[/td]
[td]11[/td]
[td]3 (2007/08)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]7 (1997/98)[/td]
[td]12[/td]
[td]5 (2012/13)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]10 (1985/86)[/td]
[td]13[/td]
[td]2 (2008/09)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]5 (2013/14)[/td]
[td]14[/td]
[td]1 (1991/92)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]7 (2003/04)[/td]
[td]15[/td]
[td]1 (1995/96)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]10 (2010/11)[/td]
[td]16[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]8 (2002/03)[/td]
[td]17[/td]
[td]1 (2006/07)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]5 (2009/10)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]6 (2004/05)[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]4 (2011/12)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]466 trận: Iríbar[/td]
[td]251 bàn: Zarra[/td]
[td]211 trận: Javier Clemente[/td]
[/tr]
[tr]
[td]445 trận: Etxeberría[/td]
[td]147 bàn: Dani[/td]
[td]185 trận: Juan José Urquizu[/td]
[/tr]
[tr]
[td]414 trận: Rojo[/td]
[td]136 bàn: Panizo[/td]
[td]156 trận: Luis Fernández[/td]
[/tr]
[tr]
[td]391 trận: Orúe[/td]
[td]127 bàn: Arieta[/td]
[td]152 trận: Jupp Heynckes[/td]
[/tr]
[tr]
[td]390 trận: Larrazábal[/td]
[td]120 bàn: Gaínza[/td]
[td]152 trận: Joaquín Caparrós[/td]
[/tr]
[tr]
[td]384 trận: Iraola[/td]
[td]115 bàn: Urzáiz[/td]
[td]114 trận: Ernesto Valverde[/td]
[/tr]
[tr]
[td]381 trận: Gaínza[/td]
[td]108 bàn: Bata[/td]
[td]102 trận: Koldo Aguirre[/td]
[/tr]
[tr]
[td]372 trận: Guerrero[/td]
[td]108 bàn: Artetxe[/td]
[td]96 trận: Agustín 'Piru' Gaínza[/td]
[/tr]
[tr]
[td]367 trận: Urzáiz[/td]
[td]106 bàn: Gorostiza[/td]
[td]92 trận: Rafael Iriondo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]354 trận: Canito[/td]
[td]101 bàn: Guerrero[/td]
[td]90 trận: Antonio Barrios và Ferdinand Daucik[/td]
[/tr]
[/table]​




5. Sevilla

escudo-sevilla-rf_6093.jpg

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]1 (1945/46)[/td]
[td]11[/td]
[td]4 (1978/79)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]4 (1956/57)[/td]
[td]12[/td]
[td]5 (1995/96)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]4 (2008/09)[/td]
[td]13[/td]
[td]1 (1966/67)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]4 (2009/10)[/td]
[td]14[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]11 (2013/14)[/td]
[td]15[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]8 (2004/05)[/td]
[td]16[/td]
[td]2 (1971/72)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]3 (1992/93)[/td]
[td]17[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]8 (2001/02)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]5 (2012/13)[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]8 (2002/03)[/td]
[td]20[/td]
[td]2 (1999/00)[/td]
[/tr]
[/table]


Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]354 trận: Jiménez[/td]
[td]182 bàn: Arza[/td]
[td]156 trận: Manuel Cardo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]349 trận: Arza[/td]
[td]139 bàn: Araujo[/td]
[td]152 trận: Joaquín Caparrós[/td]
[/tr]
[tr]
[td]349 trận: Campanal II[/td]
[td]100 bàn: Campanal I[/td]
[td]120 trận: Helenio Herrera[/td]
[/tr]
[tr]
[td]340 trận: Rafa Paz[/td]
[td]89 bàn: Kanouté[/td]
[td]116 trận: Guillermo 'Campanal I'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]339 trận: Busto[/td]
[td]76 bàn: Suker[/td]
[td]102 trận: Luis Cid 'Carriega'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]296 trận: Álvarez[/td]
[td]72 bàn: Luis Fabiano[/td]
[td]97 trận: Manuel Jiménez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]285 trận: Jesús Navas[/td]
[td]70 bàn: Doménech[/td]
[td]96 trận: Ramón Encinas[/td]
[/tr]
[tr]
[td]272 trận: Alconero[/td]
[td]70 bàn: Negredo[/td]
[td]83 trận: Juande Ramos[/td]
[/tr]
[tr]
[td]260 trận: Blanco[/td]
[td]55 bàn: Diéguez[/td]
[td]82 trận: Miguel Muñoz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]258 trận: Francisco[/td]
[td]55 bàn: Polster[/td]
[td]81 trận: Antonio Barrios[/td]
[/tr]
[/table]​




6. Villarreal

villarreal2.jpg

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]1 (2007/08)[/td]
[td]12[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]1 (2004/05)[/td]
[td]13[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]1 (2010/11)[/td]
[td]14[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]2 (2008/09)[/td]
[td]15[/td]
[td]2 (2002/03)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]1 (2013/14)[/td]
[td]16[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]3 (2009/10)[/td]
[td]17[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]1 (2003/04)[/td]
[td]18[/td]
[td]2 (2011/12)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]-[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]-[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]


Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]259 trận: Senna[/td]
[td]54 bàn: Forlán[/td]
[td]190 trận: Manuel Pellegrini[/td]
[/tr]
[tr]
[td]219 trận: Arruabarrena[/td]
[td]54 bàn: Rossi[/td]
[td]77 trận: Víctor Muñoz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]213 trận: Cani[/td]
[td]39 bàn: Víctor[/td]
[td]72 trận: Juan Carlos Garrido[/td]
[/tr]
[tr]
[td]192 trận: Bruno Soriano[/td]
[td]36 bàn: Riquelme[/td]
[td]61 trận: Benito Floro[/td]
[/tr]
[tr]
[td]188 trận: Quique Álvarez[/td]
[td]26 bàn: Nilmar[/td]
[td]38 trận: Marcelino García Toral[/td]
[/tr]
[tr]
[td]184 trận: Gonzalo[/td]
[td]25 bàn: Cazorla[/td]
[td]36 trận: José Antonio Irulegui[/td]
[/tr]
[tr]
[td]182 trận: Javi Venta[/td]
[td]24 bàn: Llorente[/td]
[td]20 trận: Ernesto Valverde[/td]
[/tr]
[tr]
[td]181 trận: Cazorla[/td]
[td]23 bàn: Jorge López[/td]
[td]16 trận: Francisco 'Paquito' García[/td]
[/tr]
[tr]
[td]171 trận: Diego López[/td]
[td]20 bàn: Craioveanu[/td]
[td]11 trận: José Francisco Molina[/td]
[/tr]
[tr]
[td]151 trận: Josico[/td]
[td]20 bàn: Senna và Cani[/td]
[td]11 trận: Miguel Ángel Lotina[/td]
[/tr]
[/table]​



7. Real Sociedad

escudo-real-sociedad-rf_47917.jpg

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]2 (1981/82)[/td]
[td]11[/td]
[td]5 (1994/95)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]3 (2002/03)[/td]
[td]12[/td]
[td]3 (2011/12)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]2 (1997/98)[/td]
[td]13[/td]
[td]6 (2001/02)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]5 (2012/13)[/td]
[td]14[/td]
[td]5 (2004/05)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]4 (1991/92)[/td]
[td]15[/td]
[td]3 (2010/11)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]2 (1983/84)[/td]
[td]16[/td]
[td]1 (2005/06)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]9 (2013/14)[/td]
[td]17[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]10 (1996/97)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]2 (1957/58)[/td]
[td]19[/td]
[td]1 (2006/07)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]4 (1998/99)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]


Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]461 trận: Górriz[/td]
[td]133 bàn: Satrústegui[/td]
[td]323 trận: John Benjamin Toshack[/td]
[/tr]
[tr]
[td]460 trận: Larrañaga[/td]
[td]101 bàn: López Ufarte[/td]
[td]238 trận: Alberto Ormaetxea[/td]
[/tr]
[tr]
[td]455 trận: Zamora[/td]
[td]92 bàn: Kovacevic[/td]
[td]169 trận: Andoni Elizondo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]439 trận: Fuentes[/td]
[td]73 bàn: Kodro[/td]
[td]150 trận: Salvador Artigas[/td]
[/tr]
[tr]
[td]414 trận: Arconada[/td]
[td]67 bàn: Bakero[/td]
[td]144 trận: Benito Díaz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]364 trận: Gajate[/td]
[td]63 bàn: Zamora[/td]
[td]120 trận: José Ignacio Urbieta[/td]
[/tr]
[tr]
[td]363 trận: López Ufarte[/td]
[td]62 bàn: Uralde[/td]
[td]94 trận: Harold 'Harry' Lowe[/td]
[/tr]
[tr]
[td]355 trận: Kortabarría[/td]
[td]60 bàn: Igoa[/td]
[td]86 trận: José Antonio Irulegui[/td]
[/tr]
[tr]
[td]354 trận: Loren[/td]
[td]58 bàn: Nihat[/td]
[td]86 trận: Bernd Krauss[/td]
[/tr]
[tr]
[td]346 trận: Alberto[/td]
[td]57 bàn: De Paula[/td]
[td]76 trận: Raynald DenoueixPhilippe Montanier[/td]
[/tr]
[/table]​
 
8. Valencia

valenciacf.JPG

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]6 (2003/04)[/td]
[td]11[/td]
[td]1 (1956/57)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]6 (1995/96)[/td]
[td]12[/td]
[td]2 (1983/84)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]10 (2011/12)[/td]
[td]13[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]10 (2006/07)[/td]
[td]14[/td]
[td]1 (1987/88)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]10 (2012/13)[/td]
[td]15[/td]
[td]1 (1982/83)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]7 (2008/09)[/td]
[td]16[/td]
[td]1 (1985/86)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]10 (2004/05)[/td]
[td]17[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]3 (2013/14)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]6 (1997/98)[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]5 (2007/08)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]421 trận: Fernando[/td]
[td]186 bàn: Mundo[/td]
[td]207 trận: Alfredo di Stéfano[/td]
[/tr]
[tr]
[td]377 trận: Arias[/td]
[td]116 bàn: Kempes[/td]
[td]188 trận: Jacinto Quincoces[/td]
[/tr]
[tr]
[td]351 trận: Albelda[/td]
[td]115 bàn: Waldo[/td]
[td]152 trận: Unai Emery[/td]
[/tr]
[tr]
[td]323 trận: Mestre[/td]
[td]109 bàn: Fernando[/td]
[td]114 trận: Víctor Espárrago[/td]
[/tr]
[tr]
[td]313 trận: Angulo[/td]
[td]107 bàn: David Villa[/td]
[td]114 trận: Rafael Benítez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]306 trận: Saura[/td]
[td]90 bàn: Badenes[/td]
[td]109 trận: Edmundo Suárez 'Mundo'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]305 trận: Cañizares[/td]
[td]83 bàn: Seguí[/td]
[td]97 trận: Claudio Ranieri[/td]
[/tr]
[tr]
[td]294 trận: Claramunt[/td]
[td]81 bàn: Igoa[/td]
[td]96 trận: Guus Hiddink[/td]
[/tr]
[tr]
[td]276 trận: Arroyo[/td]
[td]78 bàn: Epi[/td]
[td]85 trận: Quique Flores[/td]
[/tr]
[tr]
[td]275 trận: CastellanosAsensi[/td]
[td]74 bàn: Amadeo[/td]
[td]78 trận: Eduardo CubellsBernardino Pérez 'Pasieguito'[/td]
[/tr]
[/table]​



9. Celta Vigo

nceltadevigovarios4.jpg

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]4 (1995/96)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]4 (1994/95)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]2 (2002/03)[/td]
[td]14[/td]
[td]1 (1943/44)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]4 (2001/02)[/td]
[td]15[/td]
[td]2 (1993/94)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]4 (2005/06)[/td]
[td]16[/td]
[td]3 (1996/97)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]4 (1999/00)[/td]
[td]17[/td]
[td]4 (2012/13)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]2 (1988/89)[/td]
[td]18[/td]
[td]2 (2006/07)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]3 (2013/14)[/td]
[td]19[/td]
[td]2 (2003/04)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]7 (1971/72)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]235 trận: Mostovoi[/td]
[td]104 bàn: Hermida[/td]
[td]152 trận: Víctor Fernández[/td]
[/tr]
[tr]
[td]226 trận: Manolo[/td]
[td]68 bàn: Mauro[/td]
[td]126 trận: Ricardo Zamora[/td]
[/tr]
[tr]
[td]220 trận: Juan[/td]
[td]68 bàn: Gudelj[/td]
[td]117 trận: Luis Casas Pasarín[/td]
[/tr]
[tr]
[td]207 trận: Villar[/td]
[td]57 bàn: Pahiño[/td]
[td]104 trận: Juan Arza[/td]
[/tr]
[tr]
[td]205 trận: Gustavo López[/td]
[td]55 bàn: Mostovoi[/td]
[td]78 trận: Baltasar Albéniz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]198 trận: Cáceres[/td]
[td]53 bàn: Roig[/td]
[td]76 trận: José Francisco 'Chechu' Rojo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]195 trận: Gudelj[/td]
[td]49 bàn: Del Pino[/td]
[td]76 trận: Fernando Santos[/td]
[/tr]
[tr]
[td]194 trận: Vicente[/td]
[td]47 bàn: Atienza[/td]
[td]67 trận: Fernando Vázquez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]193 trận: Patxi Salinas[/td]
[td]45 bàn: Olmedo[/td]
[td]59 trận: Miguel Ángel Lotina[/td]
[/tr]
[tr]
[td]187 trận: Castro[/td]
[td]42 bàn: AgustínCarlos Torres[/td]
[td]53 trận: José Manuel Díaz Novoa[/td]
[/tr]
[/table]​



10. Levante

Escudo_Levante.png

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]1 (2012/13)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]-[/td]
[td]14[/td]
[td]2 (2010/11)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]-[/td]
[td]15[/td]
[td]1 (2006/07)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]1 (2011/12)[/td]
[td]16[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]-[/td]
[td]18[/td]
[td]1 (2004/05)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]-[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]2 (2013/14)[/td]
[td]20[/td]
[td]1 (2007/08)[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]116 trận: Juanfran[/td]
[td]17 bàn: Riga[/td]
[td]76 trận: Juan Ignacio Martínez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]98 trận: Iborra[/td]
[td]15 bàn: Koné[/td]
[td]38 trận: Luis García Plaza[/td]
[/tr]
[tr]
[td]98 trận: Ballesteros[/td]
[td]13 bàn: Pepín[/td]
[td]38 trận: Joaquín Caparrós[/td]
[/tr]
[tr]
[td]86 trận: Munúa[/td]
[td]13 bàn: Serafín[/td]
[td]34 trận: Bernd Schuster[/td]
[/tr]
[tr]
[td]81 trận: Ettien[/td]
[td]13 bàn: Rubén[/td]
[td]30 trận: Enrique Martín[/td]
[/tr]
[tr]
[td]77 trận: El Zhar[/td]
[td]13 bàn: Caicedo[/td]
[td]30 trận: Enrique Orizaola[/td]
[/tr]
[tr]
[td]76 trận: Valdo[/td]
[td]12 bàn: Barkero[/td]
[td]27 trận: Abel Resino[/td]
[/tr]
[tr]
[td]74 trận: Juanlu[/td]
[td]11 bàn: Domínguez[/td]
[td]25 trận: Giovanni de Biasi[/td]
[/tr]
[tr]
[td]70 trận: Pedro López[/td]
[td]11 bàn: Wanderley[/td]
[td]18 trận: Juan Ramón López Caro[/td]
[/tr]
[tr]
[td]69 trận: Xavi Torres[/td]
[td]11 bàn: Juanlu[/td]
[td]6 trận: José Ángel Moreno[/td]
[/tr]
[/table]​



11. Malaga

escudo+malaga.jpg

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]2 (2013/14)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]1 (1999/00)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]1 (2002/03)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]1 (2011/12)[/td]
[td]14[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]-[/td]
[td]15[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]1 (2012/13)[/td]
[td]16[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]1 (2009/10)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]2 (2008/09)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]-[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]3 (2004/05)[/td]
[td]20[/td]
[td]1 (2005/06)[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]248 trận: Duda[/td]
[td]38 bàn: Dely Valdés[/td]
[td]151 trận: Joaquín Peiró[/td]
[/tr]
[tr]
[td]205 trận: Fernando Sanz[/td]
[td]36 bàn: Darío Silva[/td]
[td]104 trận: Manuel Pellegrini[/td]
[/tr]
[tr]
[td]193 trận: Jesús Gámez[/td]
[td]32 bàn: Duda[/td]
[td]79 trận: Antonio Tapia[/td]
[/tr]
[tr]
[td]184 trận: Valcarce[/td]
[td]29 bàn: Salva Ballesta[/td]
[td]38 trận: Juande Ramos[/td]
[/tr]
[tr]
[td]158 trận: Edgar[/td]
[td]25 bàn: Rondón[/td]
[td]38 trận: Juan Ramón Muñiz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]156 trận: Gerardo[/td]
[td]24 bàn: Catanha[/td]
[td]38 trận: Bernd Schuster[/td]
[/tr]
[tr]
[td]154 trận: Weligton[/td]
[td]22 bàn: Musampa[/td]
[td]18 trận: Gregorio Manzano[/td]
[/tr]
[tr]
[td]152 trận: Eliseu[/td]
[td]16 bàn: Eliseu[/td]
[td]17 trận: Manuel Ruiz Hierro[/td]
[/tr]
[tr]
[td]150 trận: Miguel Ángel[/td]
[td]15 bàn: Santa Cruz[/td]
[td]9 trận: Jesualdo Ferreira[/td]
[/tr]
[tr]
[td]146 trận: Contreras[/td]
[td]14 bàn: Edgar, Baha, IscoApoño[/td]
[td]1 trận: Rafael GilJuan Carlos Añón[/td]
[/tr]
[/table]​




12. Rayo Vallencano

Rayo.png

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]1 (2001/02)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]1 (2013/14)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]-[/td]
[td]14[/td]
[td]2 (2000/01)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]-[/td]
[td]15[/td]
[td]2 (2011/12)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]-[/td]
[td]16[/td]
[td]1 (1979/80)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]1 (1993/94)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]1 (2012/13)[/td]
[td]18[/td]
[td]1 (1996/97)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]1 (1999/00)[/td]
[td]19[/td]
[td]1 (1995/96)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]1 (1977/78)[/td]
[td]20[/td]
[td]2 (2002/03)[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]197 trận: Cota[/td]
[td]25 bàn: Bolo[/td]
[td]76 trận: Juande Ramos[/td]
[/tr]
[tr]
[td]181 trận: Alcázar[/td]
[td]24 bàn: Guilherme[/td]
[td]76 trận: Paco Jémez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]163 trận: De Quintana[/td]
[td]22 bàn: Bolic[/td]
[td]52 trận: Héctor Núñez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]144 trận: Míchel[/td]
[td]21 bàn: Morena[/td]
[td]38 trận: José Antonio Camacho[/td]
[/tr]
[tr]
[td]127 trận: Bolo[/td]
[td]21 bàn: Míchel[/td]
[td]38 trận: José Ramón Sandoval[/td]
[/tr]
[tr]
[td]104 trận: Calderón[/td]
[td]21 bàn: Piti[/td]
[td]34 trận: Eduardo González[/td]
[/tr]
[tr]
[td]101 trận: Trashorras[/td]
[td]20 bàn: Alvarito[/td]
[td]33 trận: Gregorio Manzano[/td]
[/tr]
[tr]
[td]99 trận: Tanco[/td]
[td]17 bàn: Luis Cembranos[/td]
[td]31 trận: Marcos Alonso[/td]
[/tr]
[tr]
[td]98 trận: Bolic[/td]
[td]16 bàn: Hugo Sánchez[/td]
[td]29 trận: Félix Bardera 'Felines'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]96 trận: Anero[/td]
[td]15 bàn: Michu[/td]
[td]23 trận: Francisco 'Paquito' García[/td]
[/tr]
[/table]​




13. Getafe

20100228115408-escudo-getafe.jpg

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]1 (2011/12)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]2 (2013/14)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]-[/td]
[td]14[/td]
[td]1 (2007/08)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]-[/td]
[td]15[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]1 (2009/10)[/td]
[td]16[/td]
[td]1 (2010/11)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]1 (2008/09)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]-[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]2 (2006/07)[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]1 (2012/13)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]190 trận: Casquero[/td]
[td]37 bàn: Manu del Moral[/td]
[td]103 trận: Luis García Plaza[/td]
[/tr]
[tr]
[td]184 trận: Gavilán[/td]
[td]29 bàn: Soldado[/td]
[td]81 trận: Miguel González 'Míchel'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]165 trận: Cata Díaz[/td]
[td]26 bàn: Miku[/td]
[td]76 trận: Bernd Schuster[/td]
[/tr]
[tr]
[td]159 trận: Manu del Moral[/td]
[td]24 bàn: Güiza[/td]
[td]38 trận: Quique Flores[/td]
[/tr]
[tr]
[td]144 trận: Belenguer[/td]
[td]21 bàn: Casquero[/td]
[td]38 trận: Michael Laudrup[/td]
[/tr]
[tr]
[td]121 trận: Celestini[/td]
[td]20 bàn: Pedro León[/td]
[td]33 trận: Víctor Muñoz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]121 trận: Rafa[/td]
[td]19 bàn: Albín[/td]
[td]11 trận: Cosmin Contra[/td]
[/tr]
[tr]
[td]116 trận: Albín[/td]
[td]17 bàn: Adrián Colunga[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]114 trận: Pedro León[/td]
[td]15 bàn: Diego Castro[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]108 trận: Cotelo[/td]
[td]13 bàn: Pernía[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]​




14. Espanyol

escudo_Espanyol_RCD.gif

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]11 (2009/10)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]5 (2007/08)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]4 (1986/87)[/td]
[td]13[/td]
[td]5 (2012/13)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]5 (1995/96)[/td]
[td]14[/td]
[td]6 (2013/14)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]2 (2004/05)[/td]
[td]15[/td]
[td]3 (2005/06)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]3 (1994/95)[/td]
[td]16[/td]
[td]3 (2003/04)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]8 (1998/99)[/td]
[td]17[/td]
[td]2 (2002/03)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]8 (2010/11)[/td]
[td]18[/td]
[td]1 (1992/93)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]1 (1992/93)[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]5 (2008/09)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]340 trận: Tamudo[/td]
[td]129 bàn: Tamudo[/td]
[td]218 trận: José Emilio Santamaría[/td]
[/tr]
[tr]
[td]301 trận: Argilés[/td]
[td]111 bàn: Marañón[/td]
[td]189 trận: Patricio Caicedo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]275 trận: Pochettino[/td]
[td]86 bàn: Arcas[/td]
[td]159 trận: Javier Clemente[/td]
[/tr]
[tr]
[td]269 trận: José María[/td]
[td]69 bàn: Calvo[/td]
[td]146 trận: Mauricio Pochettino[/td]
[/tr]
[tr]
[td]264 trận: Molinos[/td]
[td]63 bàn: Marcet[/td]
[td]118 trận: José Antonio Camacho[/td]
[/tr]
[tr]
[td]261 trận: Marañón[/td]
[td]52 bàn: Rosendo Hernández[/td]
[td]108 trận: Francisco Flores[/td]
[/tr]
[tr]
[td]259 trận: Zúñiga[/td]
[td]50 bàn: Jorge[/td]
[td]102 trận: José María Maguregui[/td]
[/tr]
[tr]
[td]241 trận: N'Kono[/td]
[td]47 bàn: Luis García[/td]
[td]100 trận: Xabier Azkargorta[/td]
[/tr]
[tr]
[td]238 trận: Arteaga[/td]
[td]46 bàn: José María[/td]
[td]80 trận: Alejandro Scopelli[/td]
[/tr]
[tr]
[td]234 trận: Solsona[/td]
[td]45 bàn: Pineda[/td]
[td]76 trận: Ernesto ValverdeMiguel Ángel Lotina[/td]
[/tr]
[/table]​
 
Một mùa bóng mới sắp diễn ra các CLB cũng chuẩn bị rất kĩ lưỡng với những nhân tố mới trong đội hình. Điều đặc biệt là mùa giải này gần như các đội bóng đều có sự bổ sung thay đổi ở vị trí gác đền. Với danh sách gồm 3 thủ môn thì Barcelona là đội có sự thay thế hoàn toàn, những đội bóng khác nhiều thủ môn "số 1" đã ra đi và có nhiều cầu thủ sẵn sàng bù đắp khoảng trống đó. Chỉ có 3 đội là đã không có sự xáo trộn nhiều ở vị trí thủ môn là: Deportivo, Celta Vigo và Córdoba. Với Rayo họ giờ mới chỉ có 1 thủ môn duy nhất sau khi bán đi trụ cột là Rubén cho Almeria.

c785c_web_porteros1415_02.jpg

1. Atletico Madrid:
- Miguel Ángel Moyá (Getafe)
- Oblak (Benfica)

2. Barcelona
- Marc-André ter Stegen (Borussia Mönchengladbach)
- Jordi Masip (Đội trẻ)
- Claudio Bravo (Real Sociedad)

3. Real Madrid
- Keylor Navas (Levante UD)

4. Athletic Bilbao:
- Kepa Arrizabalaga (Đội trẻ)

5. Sevilla:
- Mariano Barbosa (Las Palmas)

6. Villarreal:
- Sergio Asenjo (Atlético Madrid)

7. Almeria:
- Rubén Iván Martínez (Rayo Vallencano)
- Julián Cuesta Díaz (Sevilla).

8. Eibar:
- Jaime Jiménez Merlo (Valladolid)

9. Elche:
- Przemysław Tytoń (mượn Ajax)

10. Espanyol:
- Pau López (Đội trẻ).

11. Getafe:
- Jonathan López (Veria)
- Vicente Guaita (Valencia).

12. Granada:
- Oier Olazábal (Barcelona).

13. Levante:
- Jesús Fernández (Real)

14. Malaga:
- Guillermo Ochoa (Ajaccio)

15. Real Sociedad:
- Gerónimo Rulli (Estudiantes)

16. Valencia:
- Yoel Rodríguez (mượn từ Celta)
 
15. Granada

Granada.gif

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]4 (1969/70)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]3 (1972/73)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]-[/td]
[td]14[/td]
[td]1 (1966/67)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]-[/td]
[td]15[/td]
[td]3 (2013/14)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]2 (1973/74)[/td]
[td]16[/td]
[td]1 (1960/61)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]2 (2011/12)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]2 (1968/69)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]-[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]2 (1970/71)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]172 trận: Fernández[/td]
[td]34 bàn: Porta[/td]
[td]132 trận: José Iglesias 'Joseíto'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]149 trận: Vicente[/td]
[td]33 bàn: Marín[/td]
[td]55 trận: Lucas Alcaraz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]147 trận: Falito[/td]
[td]31 bàn: Trompi[/td]
[td]52 trận: Francisco Bru[/td]
[/tr]
[tr]
[td]144 trận: Santos[/td]
[td]28 bàn: Nicola[/td]
[td]50 trận: Alejandro Scopelli[/td]
[/tr]
[tr]
[td]125 trận: Ñito[/td]
[td]28 bàn: Vicente[/td]
[td]39 trận: Istvan Platko[/td]
[/tr]
[tr]
[td]111 trận: Izkoa[/td]
[td]23 bàn: César Rodríguez[/td]
[td]38 trận: Jeno Kalmar[/td]
[/tr]
[tr]
[td]109 trận: Méndez[/td]
[td]20 bàn: El Arabi[/td]
[td]34 trận: Miguel Muñoz[/td]
[/tr]
[tr]
[td]107 trận: Lorenzo[/td]
[td]16 bàn: Barrios[/td]
[td]34 trận: Bernardino Pérez 'Pasieguito'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]106 trận: Quiles[/td]
[td]16 bàn: Mauri[/td]
[td]30 trận: Néstor Raúl Rossi[/td]
[/tr]
[tr]
[td]101 trận: Allan NyomPorta[/td]
[td]15 bàn: Lasa, DueñasQuiles[/td]
[td]30 trận: Ignacio EizaguirreMarcel Domingo[/td]
[/tr]
[/table]​



16. Elche

equipo_30.png

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]3 (1976/77)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]-[/td]
[td]14[/td]
[td]2 (1973/74)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]1 (1963/64)[/td]
[td]15[/td]
[td]2 (1975/76)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]1 (1965/66)[/td]
[td]16[/td]
[td]1 (2013/14)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]2 (1984/85)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]4 (1974/75)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]2 (1968/69)[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]1 (1959/60)[/td]
[td]20[/td]
[td]1 (1988/89)[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]303 trận: Iborra[/td]
[td]79 bàn: Romero[/td]
[td]104 trận: Pedro Otto Bumbel[/td]
[/tr]
[tr]
[td]252 trận: Llompart[/td]
[td]62 bàn: Vavá[/td]
[td]60 trận: Roque Olsen[/td]
[/tr]
[tr]
[td]217 trận: Canós[/td]
[td]42 bàn: Lezcano[/td]
[td]50 trận: Roque Máspoli[/td]
[/tr]
[tr]
[td]213 trận: Lezcano[/td]
[td]42 bàn: Gómez Voglino[/td]
[td]44 trận: Felipe Mesones[/td]
[/tr]
[tr]
[td]185 trận: Romero[/td]
[td]26 bàn: Sitjá[/td]
[td]41 trận: Néstor Raúl Rossi[/td]
[/tr]
[tr]
[td]184 trận: Vavá[/td]
[td]25 bàn: Cayetano Ré[/td]
[td]40 trận: Juan Ramón Santiago[/td]
[/tr]
[tr]
[td]168 trận: Pazos[/td]
[td]24 bàn: Cardona[/td]
[td]38 trận: Francisco Escribá[/td]
[/tr]
[tr]
[td]156 trận: Montero[/td]
[td]23 bàn: Asensi[/td]
[td]30 trận: César Rodríguez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]145 trận: Sitjá[/td]
[td]21 bàn: Pahuet[/td]
[td]30 trận: Heriberto Herrera[/td]
[/tr]
[tr]
[td]141 trận: Quirant[/td]
[td]20 bàn: Finarolli[/td]
[td]27 trận: Marcel Domingo[/td]
[/tr]
[/table]​



17. Almeria

udalmeria_escudo.png

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]1 (2008/09)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]1 (2009/10)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]-[/td]
[td]14[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]-[/td]
[td]15[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]-[/td]
[td]16[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]1 (2013/14)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]1 (2007/08)[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]-[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]-[/td]
[td]20[/td]
[td]1 (2010/11)[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]137 trận: Corona[/td]
[td]32 bàn: Negredo[/td]
[td]38 trận: Unai Emery[/td]
[/tr]
[tr]
[td]131 trận: Crusat[/td]
[td]27 bàn: Kalu Uche[/td]
[td]38 trận: Francisco Rodríguez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]128 trận: Soriano[/td]
[td]20 bàn: Piatti[/td]
[td]37 trận: Hugo Sánchez[/td]
[/tr]
[tr]
[td]126 trận: Juanma Ortiz[/td]
[td]14 bàn: Crusat[/td]
[td]35 trận: Juan Manuel Lillo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]123 trận: Diego Alves[/td]
[td]14 bàn: Soriano[/td]
[td]18 trận: José Luis Oltra[/td]
[/tr]
[tr]
[td]117 trận: Kalu Uche[/td]
[td]9 bàn: Juanma Ortiz[/td]
[td]16 trận: Gonzalo Arconada[/td]
[/tr]
[tr]
[td]101 trận: Piatti[/td]
[td]8 bàn: Rodri Ríos[/td]
[td]8 trận: Roberto Olabe[/td]
[/tr]
[tr]
[td]88 trận: Acasiete[/td]
[td]8 bàn: Verza[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]87 trận: Carlos García[/td]
[td]7 bàn: Felipe Melo[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]82 trận: Ortiz[/td]
[td]7 bàn: Ulloa[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]​



18. Deportivo

escudo_deportivo.JPG

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]1 (1999/00)[/td]
[td]11[/td]
[td]1 (1951/52)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]5 (2001/02)[/td]
[td]12[/td]
[td]4 (1997/98)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]4 (2003/04)[/td]
[td]13[/td]
[td]2 (2006/07)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]1 (1941/42)[/td]
[td]14[/td]
[td]5 (1971/72)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]-[/td]
[td]15[/td]
[td]1 (1956/57)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]1 (1998/99)[/td]
[td]16[/td]
[td]2 (1966/67)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]3 (2008/09)[/td]
[td]17[/td]
[td]2 (1991/92)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]2 (2005/06)[/td]
[td]18[/td]
[td]1 (2010/11)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]3 (2007/08)[/td]
[td]19[/td]
[td]1 (2012/13)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]3 (2009/10)[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]435 trận: Fran[/td]
[td]86 bàn: Bebeto[/td]
[td]266 trận: Javier Irureta[/td]
[/tr]
[tr]
[td]369 trận: Mauro Silva[/td]
[td]79 bàn: Makaay[/td]
[td]190 trận: Arsenio Iglesias[/td]
[/tr]
[tr]
[td]341 trận: Manuel Pablo[/td]
[td]77 bàn: Diego Tristán[/td]
[td]152 trận: Miguel Ángel Lotina[/td]
[/tr]
[tr]
[td]303 trận: Donato[/td]
[td]46 bàn: Pahiño[/td]
[td]76 trận: Joaquín Caparrós[/td]
[/tr]
[tr]
[td]294 trận: Sergio[/td]
[td]44 bàn: Fran[/td]
[td]65 trận: John Benjamin Toshack[/td]
[/tr]
[tr]
[td]289 trận: Valerón[/td]
[td]42 bàn: Franco[/td]
[td]60 trận: José María Martín[/td]
[/tr]
[tr]
[td]231 trận: Acuña[/td]
[td]39 bàn: Tino[/td]
[td]53 trận: Eduardo 'Chacho' González[/td]
[/tr]
[tr]
[td]218 trận: Romero[/td]
[td]38 bàn: Donato[/td]
[td]52 trận: Ramón de la Fuente[/td]
[/tr]
[tr]
[td]212 trận: Djukic[/td]
[td]38 bàn: Djalminha[/td]
[td]33 trận: José Manuel Corral[/td]
[/tr]
[tr]
[td]211 trận: Naybet[/td]
[td]38 bàn: Riki[/td]
[td]30 trận: Carlos Iturraspe, Jerónimo Díaz, Francisco Casal, Eduardo Toba, Ángel ZubietaMarco Antonio[/td]
[/tr]
[/table]​




19. Cordoba

escudoccf.png

Vị trí từng đạt được tại La Liga​

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[td]VT[/td]
[td]Số lần (gần đây nhất)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]1[/td]
[td]-[/td]
[td]11[/td]
[td]2 (1965/66)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]2[/td]
[td]-[/td]
[td]12[/td]
[td]2 (1966/67)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]3[/td]
[td]-[/td]
[td]13[/td]
[td]1 (1967/68)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]4[/td]
[td]-[/td]
[td]14[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]5[/td]
[td]1 (1964/65)[/td]
[td]15[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]6[/td]
[td]-[/td]
[td]16[/td]
[td]1 (1968/69)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]7[/td]
[td]-[/td]
[td]17[/td]
[td]1 (1971/72)[/td]
[/tr]
[tr]
[td]8[/td]
[td]-[/td]
[td]18[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]9[/td]
[td]-[/td]
[td]19[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[tr]
[td]10[/td]
[td]-[/td]
[td]20[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]



Top cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất, ghi bàn nhiều nhất và HLV có nhiều trận dẫn dắt nhất:

[table="width: 500, class: grid, align: center"]
[tr]
[td]Số trận thi đấu[/td]
[td]Số bàn thắng[/td]
[td]Số trận-HLV[/td]
[/tr]
[tr]
[td]186 trận: Simonet[/td]
[td]44 bàn: Juanín[/td]
[td]58 trận: Marcel Domingo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]183 trận: Juanín[/td]
[td]26 bàn: Miralles[/td]
[td]34 trận: Edvaldo Izidio 'Vavá'[/td]
[/tr]
[tr]
[td]130 trận: Paco López[/td]
[td]21 bàn: Jara[/td]
[td]30 trận: Roque Olsen[/td]
[/tr]
[tr]
[td]128 trận: Ricardo Costa[/td]
[td]17 bàn: Cabrera[/td]
[td]30 trận: Rosendo Hernández[/td]
[/tr]
[tr]
[td]113 trận: Navarro[/td]
[td]14 bàn: Arana[/td]
[td]30 trận: Ignacio Eizaguirre[/td]
[/tr]
[tr]
[td]98 trận: García[/td]
[td]13 bàn: Riera[/td]
[td]30 trận: Eduardo Toba[/td]
[/tr]
[tr]
[td]95 trận: Luis Costa[/td]
[td]9 bàn: Manolín Cuesta[/td]
[td]19 trận: Laszlo Kubala[/td]
[/tr]
[tr]
[td]86 trận: Mingorance[/td]
[td]8 bàn: Vázquez[/td]
[td]12 trận: Fernando Argila Pazzaglia[/td]
[/tr]
[tr]
[td]85 trận: Martí[/td]
[td]8 bàn: Rojas[/td]
[td]1 trận: Juan Vázquez Toledo[/td]
[/tr]
[tr]
[td]73 trận: Cabrera[/td]
[td]7 bàn: ConesaRicardo Costa[/td]
[td]-[/td]
[/tr]
[/table]​



20. Eibar

eibar_escudo.png


Mùa giải 2014/2015 là mùa đầu tiên chơi ở La Liga.
 
w_900x700_13152058dsc_0495.jpg

Thông tin chính thức thì "bình xịt tự hủy" sẽ được sử dụng ở các trận đấu tại La Liga 2014/2015. Sau những gì mà bình xịt tự hủy đã đem lại thành công lớn trong các trận đấu tại World Cup 2014 và các giải đấu trước đó, thì LFP cùng ủy ban trọng tài và RFEF đi đến quyết định sử dụng các bình xịt này trong các trận đấu.

Không chỉ được sử dụng tại La Liga mà các bình xịt tự hủy sẽ có mặt trong trận tranh siêu cup TBN, Segunda và Copa del Rey. Công cụ mới này đã xuất hiện lần đầu tại châu Âu trong giải vô địch Euro lứa U-17 năm 2014.

Bình xịt tự hủy sẽ giúp cho trọng tài quy định khoảng cách xếp hàng rào và vị trí đặt bóng, đem lại sự công bằng từ các quả đá phạt. Các vệt chất màu trắng từ bình xịt sẽ mất đi sau 45-60 giây, và các chất này không gây hại cho tầng ozone.
 
Thế này thì Messi khó mà chơi chiêu được rồi :))
 

Thống kê chủ đề

Tạo
pan,
Trả lời lần cuối từ
pan,
Trả lời
80
Lượt xem
19,062

Advanced Traffic Statistics

Online Now
250
Members: 0, Guests: 250
Robots: 1,436

Forum Views

Visitors Today
3,638
Visitors Month
270,697
Visitors Year
2,163,970
Bài viết mới
0
Messages
203,045
AMS Article Views
0
Members
3,654
Newest Members

Unique Visitors
2,163,970
Back
Top